Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白矮星 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiǎixīng] bạch oải tinh (thiên văn) (một loại hằng tinh phát ánh sáng trắng nhưng độ sáng yếu, thể tích nhỏ, mật độ dày đặc. Thường nằm kề ngôi sao Thiên Lang). 发白光而光度小的一种恒星,体积很小,密度很大。天狼星的伴星就属于白矮 星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮
| nuỵ | 矮: | nuỵ (lùn, thấp) |
| oải | 矮: | uể oải |
| ải | 矮: | nước da ải ải (da hơi xanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 白矮星 Tìm thêm nội dung cho: 白矮星
