Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 牟取 trong tiếng Trung hiện đại:
[móuqǔ] kiếm chác; kiếm lấy; mưu cầu。谋取(名利)。
牟取暴利。
kiếm chác lời lớn.
牟取暴利。
kiếm chác lời lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牟
| mào | 牟: | mào gà |
| màu | 牟: | màu sắc |
| mâu | 牟: | mâu lợi (tìm kiếm) |
| mưu | 牟: | mưu thủ bạo lợi (tìm lợi) |
| mầu | 牟: | mầu nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 牟取 Tìm thêm nội dung cho: 牟取
