Từ: 朝秦暮楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝秦暮楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝秦暮楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoQínmùChǔ] Hán Việt: TRIÊU TẦN TỊCH SỞ
nay Tần mai Sở; tráo trở bất thường; hay lật lọng。一时倾向秦国,一时又依附楚国。比喻人反复无常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秦

tần:nước Tần, tần ngần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
朝秦暮楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝秦暮楚 Tìm thêm nội dung cho: 朝秦暮楚