Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 朝秦暮楚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝秦暮楚:
Nghĩa của 朝秦暮楚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāoQínmùChǔ] Hán Việt: TRIÊU TẦN TỊCH SỞ
nay Tần mai Sở; tráo trở bất thường; hay lật lọng。一时倾向秦国,一时又依附楚国。比喻人反复无常。
nay Tần mai Sở; tráo trở bất thường; hay lật lọng。一时倾向秦国,一时又依附楚国。比喻人反复无常。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秦
| tần | 秦: | nước Tần, tần ngần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮
| mò | 暮: | tối mò |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 朝秦暮楚 Tìm thêm nội dung cho: 朝秦暮楚
