Từ: 碾磙子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碾磙子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碾磙子 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎngǔn·zi] thớt cối trên (phần trên của cối xay)。碾子①的主要部分,是一个圆柱形的石头,可以轧碎粮食或去掉粮食的皮。也叫碾砣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碾

niễn:niễn (trục cán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磙

cổn:(quả lăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
碾磙子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碾磙子 Tìm thêm nội dung cho: 碾磙子