Cao su chống va đập cửa

Từ: 柔道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柔道 trong tiếng Trung hiện đại:

[róudào] nhu đạo; ju-đô (môn võ Nhật Bản)。日本的一种武术,徒手搏击,近于摔跤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
柔道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔道 Tìm thêm nội dung cho: 柔道