Từ: 出界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出界 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjiè] ra ngoài; ra ngoài đường biên。超出界外。
球出界
bóng ra ngoài đường biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
出界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出界 Tìm thêm nội dung cho: 出界