Từ: 未卜先知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未卜先知:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 未 • 卜 • 先 • 知

Nghĩa của 未卜先知 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèibǔxiānzhī] Hán Việt: VỊ BỐC TIÊN TRI
biết trước; chưa đẻ đã đặt tên; không cần đoán cũng biết (chưa bói đã biết)。 事情发生之前不用占卜就能知道,形容有预见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi未:giờ mùi
vị未:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc卜:bóc thư; trắng bóc
bói卜: 
bặc卜:la bặc (củ cải đỏ)
bốc卜:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc卜:cốc rượu
vúc卜: 
vốc卜:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn
未卜先知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未卜先知 Tìm thêm nội dung cho: 未卜先知