Chữ 𩲡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𩲡, chiết tự chữ COI, CUI, CÒI, CÔI, CÙI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 𩲡:

𩲡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𩲡

𩲡

Chiết tự chữ 𩲡

[]

U+029CA1, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: ;

𩲡

Nghĩa Trung Việt của từ 𩲡



coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (vhn)
côi, như "mồ côi, côi cút" (btcn)
còi, như "đứa bé còi, còi cọc, còi xương" (btcn)
cui, như "dùi cui; lui cui" (btcn)
cùi, như "cùi dừa; cùi tay" (btcn)

Chữ gần giống với 𩲡:

, , , , 𩲡, 𩲥,

Chữ gần giống 𩲡

Tự hình:

Tự hình chữ 𩲡 Tự hình chữ 𩲡 Tự hình chữ 𩲡 Tự hình chữ 𩲡

𩲡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𩲡 Tìm thêm nội dung cho: 𩲡