Từ: 鼓琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ cầm
Đánh đàn. ◇Thi Kinh 經:
Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam
琴, 湛 (Tiểu nhã 雅, Lộc minh 鹿鳴) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
鼓琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓琴 Tìm thêm nội dung cho: 鼓琴