Từ: 分红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分红 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnhóng] 1. chia hoa hồng; chia lãi。指人民公社时期社员定期分配工分值。
2. chia lợi nhuận。企业分配盈余或利润。
年终分红
chia lợi nhuận cuối năm
按股分红
chia lợi nhuận theo cổ phần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
分红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分红 Tìm thêm nội dung cho: 分红