Từ: 洗礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洗 • 礼

Nghĩa của 洗礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐlǐ] 1. lễ rửa tội; rửa tội (của Thiên Chúa Giáo)。基督教接受人入教时所举行的一种宗教仪式,把水滴在受洗人的额上,或将受洗人身体浸在水里,表示洗净过去的罪恶。
2. sự thử thách; thử thách。 比喻重大斗争的锻炼和考验。
受过战斗的洗礼。
đã từng được thử thách trong chiến đấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy洗:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy洗:giẫy cỏ
rải洗:rải rác
rảy洗:rảy nước
tiển洗:tiển (tên họ)
tẩy洗:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
洗礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗礼 Tìm thêm nội dung cho: 洗礼