Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洗礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐlǐ] 1. lễ rửa tội; rửa tội (của Thiên Chúa Giáo)。基督教接受人入教时所举行的一种宗教仪式,把水滴在受洗人的额上,或将受洗人身体浸在水里,表示洗净过去的罪恶。
2. sự thử thách; thử thách。 比喻重大斗争的锻炼和考验。
受过战斗的洗礼。
đã từng được thử thách trong chiến đấu.
2. sự thử thách; thử thách。 比喻重大斗争的锻炼和考验。
受过战斗的洗礼。
đã từng được thử thách trong chiến đấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 洗礼 Tìm thêm nội dung cho: 洗礼
