Từ: 胡桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胡 • 桃

Nghĩa của 胡桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[hútáo] hồ đào; hạch đào。核桃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

hò胡:hát hò; hò hét, hò reo
hồ胡:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào桃:hoa đào
胡桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡桃 Tìm thêm nội dung cho: 胡桃