Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安全系数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全系数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安全系数 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquánxìshù] hệ số an toàn。进行土木、机械等工程设计时,为了防止因材料的缺点,工作的偏差、外力的突增等因素所引起的后果,工程的受力 部分实际上能够担负的力必须大于其容许担负的力,二者之比叫做安全系数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
安全系数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全系数 Tìm thêm nội dung cho: 安全系数