Cao su chống va đập cửa

Từ: 戳壁脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戳壁脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戳壁脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuōbìjiǎo] nói vụng; nói xấu sau lưng。背后议论;背后说人坏话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戳

chạc:bưu chạc (vết ấn bưu điện)
trộ:trừng trộ (dọa nạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
戳壁脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戳壁脚 Tìm thêm nội dung cho: 戳壁脚