Cao su chống va đập cửa
Chữ 刿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刿, chiết tự chữ QUẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 刿:
刿
Biến thể phồn thể: 劌;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
刿 quế
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
刿 quế
Nghĩa Trung Việt của từ 刿
Giản thể của chữ 劌.Nghĩa của 刿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劌)
[guì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUỆ
bị thương; cắt; khứa。伤;割。
[guì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUỆ
bị thương; cắt; khứa。伤;割。
Chữ gần giống với 刿:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刿
劌,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 刿 Tìm thêm nội dung cho: 刿
