Từ: 二項 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二項:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhị hạng
Hạng nhì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 項

háng:đứng dạng háng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hảng:ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)
二項 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二項 Tìm thêm nội dung cho: 二項