Từ: 课堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 课堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 课堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kètáng] tại lớp; trong lớp。教室在用来进行教学活动时叫课堂,泛指进行各种教学活动的场所。
课堂讨论。
thảo luận tại lớp.
课堂作业。
bài tập tại lớp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
课堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 课堂 Tìm thêm nội dung cho: 课堂