Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 课堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[kètáng] tại lớp; trong lớp。教室在用来进行教学活动时叫课堂,泛指进行各种教学活动的场所。
课堂讨论。
thảo luận tại lớp.
课堂作业。
bài tập tại lớp.
课堂讨论。
thảo luận tại lớp.
课堂作业。
bài tập tại lớp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 课堂 Tìm thêm nội dung cho: 课堂
