Từ: 洋鬼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋鬼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洋 • 鬼 • 子

Nghĩa của 洋鬼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángguǐ·zi] quỷ dương; giặc tây; thằng tây con đầm。旧时憎称侵略中国的西洋人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ鬼:quạnh quẽ
quỉ鬼:ma quỉ
quỷ鬼:ma quỷ
sưu鬼:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
洋鬼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋鬼子 Tìm thêm nội dung cho: 洋鬼子