Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổn lưu
Dòng chính với lượng nước nhiều nhất chảy trong một sông. § Cũng gọi là
cán lưu
幹流,
chủ lưu
主流.Tỉ dụ tiền vốn.Tỉ dụ phương hướng phát triển chủ yếu của sự vật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 本流 Tìm thêm nội dung cho: 本流
