Từ: 校订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校订 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàodìng] hiệu đính; xem lại; duyệt lại。对照可靠的材料改正书籍文件中的错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
校订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校订 Tìm thêm nội dung cho: 校订