Từ: 权数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权数 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánshù] tài ứng biến; tài trí ứng biến。指应变的机智。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
权数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权数 Tìm thêm nội dung cho: 权数