Từ: 杜甫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜甫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜甫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùfǔ] Đỗ Phủ (nhà thơ nổi tiếng thời Đường)。(712-770)唐代著名诗人。祖籍襄阳,生于河南巩县。字子美,自号少陵野老。世称杜少陵。杜甫被公认为唐代以来最伟大的诗人之一。著有"杜少陵集"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫

bo:giữ bo bo
:vải bô
bố: 
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
杜甫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜甫 Tìm thêm nội dung cho: 杜甫