Từ: 当年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngnián] 1. năm đó; lúc đấy; trước kia; trước đây; lúc đó。指过去某一时间。
当年旧事
sự việc trước đây
当年我离开家的时候,这里还没有火车。
khi tôi rời nhà lúc đó, ở đây chưa có xe lửa.
2. đương niên; tráng niên; thời sung sức; lúc sung sức; thời khoẻ mạnh。指身强力壮的时期。
他正当年,干活一点儿也不觉得累。
anh ấy đương lúc sung sức, làm việc gì cũng không biết mệt.
[dàngnián]
năm đó; năm ấy; cùng năm。就在本年;同一年。
这个工厂当年兴建,当年投产。
nhà máy này năm đó khởi công xây dựng và đưa vào sản xuất cùng năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
当年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当年 Tìm thêm nội dung cho: 当年