Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杜尚别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜尚别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜尚别 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùshàngbié] Tam-bốp; Dushanbe (thủ đô Tát-gi-ki-xtan, tên cũ là Stalinabad)。中亚地区西南部的前苏联城市,位于塔什干城以南,周围是富裕农业区,是当地主要工业与贸易中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
杜尚别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜尚别 Tìm thêm nội dung cho: 杜尚别