Từ: 杜牧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜牧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜牧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùmù] Đỗ Mục (nhà thơ nổi tiếng thời Đường)。字牧之,唐代著名诗人,京兆万年(现陕西西安)人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng
杜牧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜牧 Tìm thêm nội dung cho: 杜牧