Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 西萨摩亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西萨摩亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西萨摩亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīsàmóyà] Tây Xa-moa độc lập; Western Samoa (nay là Independent State of Samoa)。西萨摩亚南太平洋的岛国,由萨摩亚群岛组成。1899年该群岛被赠与德国,但1914年后受新西兰的控制。1962年西萨摩亚赢得独立。位于乌波卢 岛上的阿皮亚是其首都。人口178,173 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
西萨摩亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西萨摩亚 Tìm thêm nội dung cho: 西萨摩亚