Từ: 机械化部队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机械化部队:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 机 • 械 • 化 • 部 • 队

Nghĩa của 机械化部队 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxièhuàbùduì] bộ đội cơ giới。由装备有装甲输送车的步兵和坦克兵、炮兵编成的部队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới械:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

bõ部:bõ công; chẳng bõ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội队:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
机械化部队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机械化部队 Tìm thêm nội dung cho: 机械化部队