Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杠夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杠夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杠夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàngfū] phu khiêng quan tài (thời xưa)。旧时称殡葬时抬运灵柩的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
杠夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杠夫 Tìm thêm nội dung cho: 杠夫