Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 当兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngbīng] 1. tham gia quân ngũ; đi lính; làm lính。参加军队。
2. phục vụ trong quân đội。服兵役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
当兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当兵 Tìm thêm nội dung cho: 当兵