Chữ 逊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逊, chiết tự chữ TỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逊:
逊
Biến thể phồn thể: 遜;
Pinyin: xun4, shu1;
Việt bính: seon3;
逊 tốn
tốn, như "từ tốn" (gdhn)
Pinyin: xun4, shu1;
Việt bính: seon3;
逊 tốn
Nghĩa Trung Việt của từ 逊
Giản thể của chữ 遜.tốn, như "từ tốn" (gdhn)
Nghĩa của 逊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遜)
[xùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TỐN
1. nhường ngôi。让出(帝王的位子)。
逊位
nhường ngôi; thoái vị
2. khiêm cung; khiêm nhường; khiêm tốn。谦虚;谦恭。
谦逊
khiêm tốn
出言不逊。
nói năng không khiêm tốn
傲慢不逊。
kiêu ngạo không khiêm tốn
3. kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。
稍逊一筹。
hơi thua kém
毫无逊色。
không hề thua kém; không chút thua kém
Từ ghép:
逊色
[xùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TỐN
1. nhường ngôi。让出(帝王的位子)。
逊位
nhường ngôi; thoái vị
2. khiêm cung; khiêm nhường; khiêm tốn。谦虚;谦恭。
谦逊
khiêm tốn
出言不逊。
nói năng không khiêm tốn
傲慢不逊。
kiêu ngạo không khiêm tốn
3. kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。
稍逊一筹。
hơi thua kém
毫无逊色。
không hề thua kém; không chút thua kém
Từ ghép:
逊色
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逊
| tốn | 逊: | từ tốn |

Tìm hình ảnh cho: 逊 Tìm thêm nội dung cho: 逊
