Chữ 逊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逊, chiết tự chữ TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逊:

逊 tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逊

逊

Chiết tự chữ 逊

Chiết tự chữ tốn bao gồm chữ 辵 孙 hoặc 辶 孙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逊 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 孙
  • 辵 sước, xích, xước
  • 孙 tôn, tốn
  • 2. 逊 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 孙
  • 辶 sước, xích, xước
  • 孙 tôn, tốn
  • tốn [tốn]

    U+900A, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 遜;
    Pinyin: xun4, shu1;
    Việt bính: seon3;

    逊 tốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 逊

    Giản thể của chữ 遜.
    tốn, như "từ tốn" (gdhn)

    Nghĩa của 逊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遜)
    [xùn]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỐN
    1. nhường ngôi。让出(帝王的位子)。
    逊位
    nhường ngôi; thoái vị
    2. khiêm cung; khiêm nhường; khiêm tốn。谦虚;谦恭。
    谦逊
    khiêm tốn
    出言不逊。
    nói năng không khiêm tốn
    傲慢不逊。
    kiêu ngạo không khiêm tốn
    3. kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。
    稍逊一筹。
    hơi thua kém
    毫无逊色。
    không hề thua kém; không chút thua kém
    Từ ghép:
    逊色

    Chữ gần giống với 逊:

    迴, 迷, 迸, 迹, 迺, 迻, 追, 迾, 迿, 退, 送, 适, 逃, 逄, 逅, 逆, 逈, 选, 逊, 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 逊

    逊, 遜,

    Chữ gần giống 逊

    逦, 逹, 逧, 狲, 迈, 荪, 孙, 遤, 这, 选,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逊 Tự hình chữ 逊 Tự hình chữ 逊 Tự hình chữ 逊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逊

    tốn逊:từ tốn
    逊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逊 Tìm thêm nội dung cho: 逊