Từ: 松果腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松果腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 松 • 果 • 腺

Nghĩa của 松果腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngguǒxiàn] thể hình nón thông (giải phẫu)。脑上体。内分泌腺之一,在第三脑室的后上部,形状像松树的果实。七岁以下的小儿的脑上体比较发达,所分泌的激素有抑制性腺成熟的作用。也叫松果腺或松果体。见〖脑上体〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông松:rừng thông
tòng松:tòng (cây thông)
tùng松:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến腺:tuyến lệ
松果腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松果腺 Tìm thêm nội dung cho: 松果腺