Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 靆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靆, chiết tự chữ ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靆:

靆 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靆

Chiết tự chữ đãi bao gồm chữ 雲 逮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靆 cấu thành từ 2 chữ: 雲, 逮
  • vân
  • đãi, đệ
  • đãi [đãi]

    U+9746, tổng 23 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 靆

    (Động) Ái đãi : xem ái .
    đãi, như "ái đãi (mây kín trời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靆:

    ,

    Dị thể chữ 靆

    ,

    Chữ gần giống 靆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靆 Tự hình chữ 靆 Tự hình chữ 靆 Tự hình chữ 靆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靆

    đãi:ái đãi (mây kín trời)
    靆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靆 Tìm thêm nội dung cho: 靆