Từ: 板子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 板 • 子

Nghĩa của 板子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān·zi] cờ-lê。拧紧或松开螺丝、螺母等的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
板子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板子 Tìm thêm nội dung cho: 板子