Từ: 板荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎndàng] hỗn loạn; bất an; nhiễu loạn; náo động; rối ren (cục diện chính trị hỗn loạn; xã hội rối ren, bất an ) 。指政局混乱,社会动荡不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng
板荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板荡 Tìm thêm nội dung cho: 板荡