Từ: 板锉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板锉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板锉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎncuò] giũa dẹp。横剖面呈长方形的锉。也叫扁锉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锉

toả:toả ra
板锉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板锉 Tìm thêm nội dung cho: 板锉