Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 极冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíguān] cực quan (phần sáng trắng gần hai cực của sao hoả)。火星的两极附近白色明亮的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
极冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极冠 Tìm thêm nội dung cho: 极冠