Cao su chống va đập cửa

Từ: 敌机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌机 trong tiếng Trung hiện đại:

[díjī] máy bay địch。敌方的飞机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
敌机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌机 Tìm thêm nội dung cho: 敌机