Từ: 极限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极限 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxiàn] cao nhất; cực độ; cực hạn; giới hạn; ranh giới。最高的限度。
轮船的载重已经达到了极限。
tải trọng của tàu đã đạt đến tải trọng cao nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
极限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极限 Tìm thêm nội dung cho: 极限