Từ: 巴勒斯坦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴勒斯坦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba lặc tư thản
Palestine.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
巴勒斯坦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴勒斯坦 Tìm thêm nội dung cho: 巴勒斯坦