Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲章 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánzhāng] con dấu không có giá trị pháp lý; con dấu chơi (con dấu cá nhân không in họ, tên, chức vụ mà chỉ in một thành ngữ, tục ngữ với tính chất nhắc nhở một phương châm ứng xử nào đó )。(闲章儿)个人的与姓名、职务等无关的图章,印文大多 是熟语或诗文的句子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
闲章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲章 Tìm thêm nội dung cho: 闲章