Từ: 低迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đê mê
Tinh thần hôn trầm, mô hồ.
◇Kê Khang 康:
Dạ phân nhi tọa, tắc đê mê tư tẩm; nội hoài ân ưu, tắc đạt đán bất minh
坐, 寢; 憂, 瞑 (Dưỡng sanh luận 論) Nửa đêm mà ngồi thì đầu óc bần thần muốn ngủ; trong lòng lo lắng thì tới sáng không chợp mắt.Mê mẩn, mê li.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Thụ lộ sắc đê mê, Hướng nhân kiều a na
, 娜 (Hồng thược dược 藥) Đượm sương móc vẻ mê li, Hướng tới người, hoa xinh đẹp thướt tha.Giao dịch không thịnh vượng, buôn bán ế ẩm.
◎Như:
cận lai cổ thị đê mê, đầu tư nhân tổn thất thảm trọng
, 重 gần đây thị trường chứng khoán ảm đạm, những nhà đầu tư tổn thất nặng nề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
低迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低迷 Tìm thêm nội dung cho: 低迷