Cao su chống va đập cửa

Từ: 枕心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枕心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枕心 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnxīn] ruột rối như tơ vò。枕套中间的囊状物,里面装着木棉、薄绒或荞麦皮等松软的东西。也叫枕头心儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
枕心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枕心 Tìm thêm nội dung cho: 枕心