Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枕心 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěnxīn] ruột rối như tơ vò。枕套中间的囊状物,里面装着木棉、薄绒或荞麦皮等松软的东西。也叫枕头心儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 枕心 Tìm thêm nội dung cho: 枕心
