Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sưng húp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sưng húp:
Nghĩa sưng húp trong tiếng Việt:
["- Nói mắt sưng to : Khóc mãi mắt sưng húp."]Dịch sưng húp sang tiếng Trung hiện đại:
肥大 《人体的某一脏器或某一部分组织, 由于病变而体积增加。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sưng
| sưng | : | sưng tấy |
| sưng | : | sưng tấy |
| sưng | 𪽩: | sưng tấy |
| sưng | 𤷖: | sưng tấy |
| sưng | 𫇁: | sưng tấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: húp
| húp | 吸: | húp canh |
| húp | 噏: |

Tìm hình ảnh cho: sưng húp Tìm thêm nội dung cho: sưng húp
