Từ: 果不其然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果不其然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 果 • 不 • 其 • 然

Nghĩa của 果不其然 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ·buqírán] quả nhiên; đúng như dự đoán。果然(强调不出所料)。也说果不然。
我早说要下雨,果不其然,下了吧!
tôi đã nói sắp mưa, quả nhiên mưa rồi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
果不其然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果不其然 Tìm thêm nội dung cho: 果不其然