Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 果不其然 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果不其然:
Nghĩa của 果不其然 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ·buqírán] quả nhiên; đúng như dự đoán。果然(强调不出所料)。也说果不然。
我早说要下雨,果不其然,下了吧!
tôi đã nói sắp mưa, quả nhiên mưa rồi!
我早说要下雨,果不其然,下了吧!
tôi đã nói sắp mưa, quả nhiên mưa rồi!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 果不其然 Tìm thêm nội dung cho: 果不其然
