Từ: 染料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 染料 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎnliào] thuốc nhuộm。直接或经媒染剂作用而能附着在各种纤维和其他材料上的有色物质,有的可以跟被染物质化合。种类很多,以有机化合物为主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
染料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 染料 Tìm thêm nội dung cho: 染料