Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 史臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử thần
☆Tương tự:
sử quan
官.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
史臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史臣 Tìm thêm nội dung cho: 史臣