Từ: 蚌鷸相持 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚌鷸相持:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚌 • 鷸 • 相 • 持
bạng duật tương trì
Trai cò níu giữ nhau, chỉ sự tranh chấp vô ích, chỉ làm lợi cho kẻ thứ ba. Do câu:
bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi
蚌鷸相持, 漁翁得利.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚌
| bạng | 蚌: | bạng (nghêu nước ngọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷸
| duật | 鷸: | duật (cò hay tìm ăn dọc bãi biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |