Cao su chống va đập cửa

Từ: cảnh giác đề phòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh giác đề phòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnhgiácđềphòng

Dịch cảnh giác đề phòng sang tiếng Trung hiện đại:

观风 《望风。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giác

giác:giác quan, thính giác
giác:giác quan, thính giác
giác𮗓:giác quan, thính giác
giác:giác quan, thính giác
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề

đề:khóc dạ đề
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề󰋏:đề (ao)
đề:ướt đầm đề
đề:ướt đầm đề
đề𣾸:ướt đầm đề
đề:đề (lụa đỏ)
đề:đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:đề hồ (mỡ ở sữa)
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đề (cá cơm)
đề:đề (cá cơm)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh giác đề phòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh giác đề phòng Tìm thêm nội dung cho: cảnh giác đề phòng