Từ: 栈桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栈桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栈桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànqiáo] cầu tàu; cầu xếp dỡ hàng hoá (ở nhà ga, bếp cảng, mỏ hoặc nhà máy...)。火车站、港口、矿山或工厂的一种建筑物,形状略像桥,用于装卸货物,港口上的栈桥也用于上下旅客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栈

sạn:khách sạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
栈桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栈桥 Tìm thêm nội dung cho: 栈桥